CÔNG TY DU HỌC Á - ÂU

Công ty tư vấn du học đứng đầu Việt Nam
Hoạt động theo giấy thép của Bộ GD&ĐT số : 12834/ĐH. Giấy phép của Sở GD & ĐT TPHCM số : 660/QĐ-GDĐT-TC
ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN

1900 63 67 96

(Bấm phím 0)

CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG

1900 63 67 96

(Bấm phím 1)

Du học nghề tại Úc - con đường định cư dễ dàng nhất

Bạn đang muốn khởi nghiệp và hoài bão mang đến một cuộc sống tươi đẹp cho bản thân, cho cộng đồng thì lựa chọn du học nghề tại Úc là một quyết định đúng đắn. 

Hệ thống giáo dục Úc cung cấp đa dạng các chương trình nghề với nhiều lĩnh vực. Đồng thời sinh viên cũng có thể theo học các khóa này bằng hình thức trực tuyến

Úc nới lỏng visa - mở rộng lựa chọn cho học sinh du học nghề cũng như khởi tạo con đường định cư Úc dễ dàng nhất.

Úc ngày càng nhiều trường ĐH tiếp tục tăng vọt thứ hạng trong bảng xếp hạng các ĐH hàng đầu thế giới của Times Higher Education (THE).

du học nghề tại Úc

Hiện nay, các quốc gia Châu Á là nguồn cung cấp chính lực lượng lao động cho Úc. Con số này chiếm hơn 80% và tiếp tục tăng vượt bậc so với các năm trước đây. Đa phần lực lượng lao động từ các quốc gia này nhập cư theo diện tay nghề, vậy nên việc chọn đúng ngành mà chính phủ Úc đang cần là bạn đã chạm gần đến “tấm vé định cư tại Úc”

Sau khi tốt nghiệp, du học sinh Úc có cơ hội gì để định cư tại Úc? Bạn sẽ có 2 lựa chọn dưới đây để xin định cư lại Úc:

– Bạn có thể xin visa tốt nghiệp tạm thời (Temporary Graduate Visa – Visa485): Visa này được cấp cho người đã theo học tại Úc tối thiểu 02 năm, vẫn còn hạn visa du học và được phép làm việc tại Úc từ 2-4 năm. Sau khi hết Visa 485 có thể xin tiếp visa 485 hoặc xin visa 189/190 tùy ngành học

– Nếu ngành học của bạn nằm trong danh mục ngành nghề ưu tiên (SOL) hoặc danh mục ngành nghề ưu tiên có bảo lãnh (CSOL), các điều kiện về độ tuổi, bằng cấp, kinh nghiệm làm việc đều đạt, bạn có thể xin luôn Visa 189/190 để có thể trở thành thường trú nhân tại Úc và có cơ hội xin làm công dân tại Úc.

Dưới đây là danh sách những ngành tay nghề được phép định cư tại Úc 2016:

Occupation ID

Description

Ngành nghề định cư
(tham khảo)

Ceiling Value

Results to date

1331

Construction Managers

Quản lý xây dựng

5640

49

1332

Engineering Managers

Quản lý kỹ thuật

1014

15

1335

Production Managers

Quản lý sản xuất

3582

2

1341

Child Care Centre Managers

Quản lý trung tâm chăm sóc trẻ em

1000

10

1342

Health and Welfare Services Managers

Quản lý dịch vụ y tế và phúc lợi

1410

29

2211

Accountants

Kế toán

2525

630

2212

Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers

Kiểm toán viên, thư ký và thủ kho

1000

1000

2241

Actuaries, Mathematicians and Statisticians

Chuyên viên thống kê và Nhà toán học

1000

31

2245

Land Economists and Valuers

Nhà kinh tế học và Chuyên gia thẩm định giá

1000

21

2312

Marine Transport Professionals

Chuyên viên vận chuyển hàng hải

1000

26

2321

Architects and Landscape Architects

Kiến trúc sư và họa viên kiến ​​trúc

1650

144

2322

Cartographers and Surveyors

Chuyên viên vẽ bản đồ và giám định viên

1000

24

2331

Chemical and Materials Engineers

Kỹ sư hóa và vật liệu

1000

242

2332

Civil Engineering Professionals

Kỹ sư xây dựng dân dụng

2970

560

2333

Electrical Engineers

Kỹ sư điện

1230

244

2334

Electronics Engineers

Kỹ sư Điện tử

1000

387

2335

Industrial, Mechanical and Production Engineers

Kỹ sư công nghiệp, cơ khí và sản xuất

1788

822

2336

Mining Engineers

Kỹ sư khai thác mỏ

1000

84

2339

Other Engineering Professionals

Kỹ sư chuyên ngành

1000

564

2341

Agricultural and Forestry Scientists

Nhà khoa học nông nghiệp và lâm nghiệp

1000

64

2346

Medical Laboratory Scientists

Chuyên gia nghiên cứu y khoa

1362

52

2347

Veterinarians

Bác sĩ thú y

1000

30

2349

Other Natural and Physical Science Professionals

Chuyên gia khoa học tự nhiên và khoa học xã hội

1000

15

2411

Early Childhood (Pre-primary School) Teachers

Giáo viên mần non

1980

65

2414

Secondary School Teachers

Giáo viên trường THCS

8352

226

2415

Special Education Teachers

Giáo viên Giáo dục đặc biệt

1158

13

2512

Medical Imaging Professionals

Chuyên gia y tế hình ảnh

1092

42

2513

Occupational and Environmental Health Professionals

Chuyên gia an toàn lao động và y tế môi trường

1578

​46

2514

Optometrists and Orthoptists

Kỹ thuật viên đo thị lực

1000

13

2521

Chiropractors and Osteopaths

Chuyên gia thấp khớp và nắn xương

1000

15

2524

Occupational Therapists

Chuyên gia liệu pháp

1000

39

2525

Physiotherapists

Chuyên gia vật lý trị liệu

1104

64

2526

Podiatrists

Bác sĩ chuyên khoa về chân

1000

14

2527

Speech Professionals and Audiologists

Chuyên gia trị liệu thính giác và khả năng ngôn ngữ

1000

25

2531

General Practitioners and Resident Medical officers

Bác sĩ đa khoa và Nhân viên y tế thường trú

3558

159

2532

Anaesthetists

Chuyên gia gây mê

1000

22

2533

Internal Medicine Specialists

Bác sĩ chuyên khoa nội

1000

23

2534

Psychiatrists

Bác sĩ tâm thần

1000

18

2535

Surgeons

Bác sĩ phẫu thuật

1000

12

2539

Other Medical Practitioners

Chuyên viên y tế khác

1000

222

2541

Midwives

Nữ hộ sinh

1000

19

2544

Registered Nurses

Y tá

13872

1235

2611

ICT Business and Systems Analysts

Phân tích hệ thống và kinh doanh ICT

1536

768

2613

Software and Applications Programmers

Lập trình viên

5364

2748

2631

Computer Network Professionals

Kỹ sư mạng máy tính

1986

940

2633

Telecommunications Engineering Professionals

Kỹ thuật Viễn thông Chuyên gia

1000

314

2711

Barristers

Luật sư

1000

1

2713

Solicitors

Cố vấn pháp luật

3252

124

2723

Psychologists

Tâm lý học

1212

41

2725

Social Workers

Nhân viên xã hội

2166

71

3122

Civil Engineering Draftspersons and Technicians

Công nhân xây dựng dân dụng và Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng

1000

32

3123

Electrical Engineering Draftspersons and Technicians

Công nhân kỹ thuật điện và kỹ thuật viên ngành điện

1000

10

3132

Telecommunications Technical Specialists

Chuyên gia kỹ thuận viễn thông

1000

17

3211

Automotive Electricians

Kỹ sư máy móc tự động

1000

5​

3212

Motor Mechanics

Công nhân sửa chữa xe máy

6108

90

3222

Sheetmetal Trades Workers

Thợ cơ khí

1000

2

3223

Structural Steel and Welding Trades Workers

Thợ hàn và công nhân công trình xây dựng thép

4416

21

3232

Metal Fitters and Machinists

Thợ sửa chữa và lắp ráp kim loại

8070

32

3233

Precision Metal Trades Workers

Công nhân buôn bán kim loại

1000

1

​3241

​Panelbeaters

 

​1134

1

3311

Bricklayers and Stonemasons

Thợ nề và Thợ xây đá

1656

29

3312

Carpenters and Joiners

Thợ mộc và đồ gỗ gia dụng

7290

91

3322

Painting Trades Workers

Thợ sơn

2802

16

3331

Glaziers

Thợ lắp kính/Thợ tráng men (đồ gốm)

1000

1

3332

Plasterers

Thợ trát vữa

1866

6

3334

Wall and Floor Tilers

Thợ lợp ngói và tường

1284

3

3341

Plumbers

Thợ ống nước

5130

45

3411

Electricians

Thợ điện

8772

79

3421

Airconditioning and Refrigeration Mechanics

Thợ máy điều hòa và tủ lạnh

1038

10

3422

Electrical Distribution Trades Workers

Công nhân phân phối điện tử

1000

6

3423

Electronics Trades Workers

Công nhân thương mại điện tử

2076

23

3513

Chefs

Đầu bếp

2475

59

3991

Boat Builders and Shipwrights

Thợ đóng thuyền và đóng tàu

1000

0

​3941

​Cabinetmakers

Thợ mộc

​1530

3

4112

Dental Hygienists, Technicians and Therapists

Nhân viên vệ sinh nha khoa, kỹ thuật viên nha khoa và trị liệu nha khoa

1000

24​

(Dữ liệu cập nhật ngày 4/1/2016 theo Thống kê của Bộ di trú Úc)

Để được tư vấn chi tiết ngành nghề du học Úc thuận tiện định cư tại Úc hoặc nếu bạn đang du học tại Úc muốn định cư bạn vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây để được hỗ trợ miễn phí

Có thể bạn quan tâm:

» Học nghề và định cư khi du học Úc
» Thông tin tuyển sinh du học Mỹ mới nhất
» Hồ sơ du học Mỹ cần chuẩn bị những gì


CÔNG TY DU HỌC Á-ÂU ®
(Công ty đứng đầu Việt Nam về lĩnh vực du học)

Địa chỉ: 52 Trần Huy Liệu, phường 12, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 08.3845 8867 (10 lines) –  0903.803373

Email:  info-hcm@aauco.com.vn

Website: http://duhocaau.vn

Facebook: https://www.facebook.com/tuvanduhocaau

Ý kiến bạn đọc
Liên hệ
CÁC TIỆN ÍCH

Các tin khác

Hiện nay, Úc đang là quốc gia mà rất nhiều học sinh, sinh viên mơ ước được đặt chân đến bởi đây là một đất nước có một hệ thống giáo dục cực kỳ phát triển. Trong gần 20 năm qua, công ty du học Á-Âu được biết đến như là ...
Du học Úc – một trong những lựa chọn của không ít các bạn học sinh – sinh viên. Tuy nhiên, sẽ không ít khó khăn nếu bạn không lựa chọn đúng nơi không hiểu rõ về du học Úc. Nhưng đối với công ty Á-Âu lại khác, gần như các khách ...
Hệ thống trường công lập NSW là mạng lưới giáo dục rộng lớn nhất tại Úc. Với hơn 200 trường tiểu học và trung học. Với 150 trường tại Sydney và các vùng lân cận.
Bạn có đang phân vân về việc quyết định du học Úc, bạn muốn tìm được ngôi trường phù hợp để du học, bạn cần tìm hiểu các chương trình tiếng Anh du học, chương trình Trung học, chuyển tiếp vào đại học, cử nhân và thạc sỹ ...
Đại học Công nghệ Swinburne ( Swinburne University of Technology, được gọi tắt là Swinburne Uni hay Swinburne) là một viện đại học công lập ở Melbourne, bang Victoria, Úc. Được thành lập từ  năm 1908.
Nền giáo dục của Úc được thế giới công nhận qua thành tựu đạt được cho sinh viên trong nước cũng như quốc tế. Cùng Á-Âu điểm qua một số trường nổi bật tại Úc. 
Úc là đất nước nằm trong top các quốc gia đáng sống với hệ thống giáo dục chất lượng. Du học Úc nay sẽ hiệu quả hơn với khi có sự hỗ trợ của công ty Á-Âu về mặt kinh tế.
Hãy cùng du học Á-Âu tìm hiểu những thông tin quan trọng về nước Úc để tránh những bỡ ngỡ ban đầu khi bắt đầu hành trình du học của mình nhé. 
Du học Úc bạn sẽ được trải nghiệm một nền giáo dục độc đáo từ hệ thống giáo dục được chia ra làm nhiều cấp bậc, các cơ sở đào tạo dẫn đầu về phát triển giáo dục dựa trên ...
Định cư sau khi đi du học Úc hoàn toàn không đơn giản như nhiều người vẫn nghĩ, đó là cả một quá trình học tập, làm việc chăm chỉ và có kế hoạch để đáp ứng điều kiện ...
CÔNG TY DU HỌC Á - ÂU
  • 52 Trần Huy Liệu, Phường 12, Quận Phú Nhuận, Thành Phố Hồ Chí Minh
  • Tổng đài tư vấn : 1900 63 67 96
  • Info-hcm@aauco.com.vn
  • Xem bản đồ
VĂN PHÒNG TẠI MỸ
  • 9571 Castine Drive, Huntington Beach, CA 92646
  • (001-714) 7636219
  • info-hcm@aauco.com.vn
  • Xem bản đồ
LIÊN KẾT VỚI DU HỌC Á - ÂU